• Máy đo độ ồn KIMO DB300

Máy đo độ ồn KIMO DB300

Mã sản phẩm: KIMO
Model sản phẩm: DB300
Danh mục: Máy đo độ ồn
Máy đo độ ồn KIMO DB300
Cung cấp bao gồm: Máy chính DB300, kính chắn gió, phần mềm LDB23, cáp kết nối USB, pin, va li đựng máy, giấy chứng nhận hiệu chuẩn của nhà máy và hướng dẫn sử dụng.
Bảo hành 12 tháng

Giá mới: 46.800.000 VNĐ Tiết kiệm: 5%

Giá cũ: 49.500.000 VNĐ

(Giá chưa bao gồm thuế VAT 10%)

Bảo hành: Bảo hành 12 tháng

Mua ngayMua ngay In báo giáIn báo giá Giao hàng Toàn Quốc
Để có giá tốt vui lòng gọi: Trụ sở HCM:   (028)3510 2786 (028) 3510 6176 - 0902 787 139 - 0932 196 898 
                                        Chi nhánh Hà Nội: (024)3221 6365 - 0962 714 680 - 0918 486 458   
                                        Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi:  0962.986.450

                                                 Hải Phòng, Quảng Ninh, Thái Bình: (0225).3528299  - 0868.227775 - 0868.54777
                                                 Thanh Hóa, Ninh Bình, Nam Định: 0963.040.460 
                                        
Vinh, Hà Tĩnh, Quảng Bình: (0238).651.8666  -  0969.581.266

Đại lý phân phối toàn quốc: Giá tốt, dịch vụ sau bán hàng luôn tận tâm.         
    
  UY TÍN - TẬN TÌNH - TRÁCH NHIỆM !
- Hàng hóa: chính hãng, mới 100% nguyên đai nguyên kiện.
- Đối với mặt hàng có sẵn, hoặc địa chỉ tại HCM/HN/HP/Thanh Hóa/Vinh/Đà Nẵng giao siêu tốc trong 01 – 06 tiếng.
- Thanh toán tiền mặt/chuyển khoản.
- Giao hàng, lắp đặt/ cài đặt, bảo hành tận nơi sử dụng miễn phí tại địa bàn nội thành Hà Nội/Hồ Chí Minh/Hải Phòng/Thanh Hóa/Vinh/Đà Nẵng. Ngoại thành và ngoại tỉnh Quý khách có thể đề xuất với bộ phận giao hàng của chúng tôi.
 
Ngoài những model phù hợp với nhu cầu của Quý khách mà chúng tôi có sự chọn lọc trên báo giá này, Hải Minh còn kinh doanh rất nhiều mặt hàng, nhiều thương hiệu & model phong phú đa dạng. Vui lòng truy cập website để tìm hiểu thêm.     
Máy đo độ ồn phân tích giải tần KIMO DB300

Chức năng của 
Máy đo độ ồn phân tích dải tần KIMO DB300:

                    -    Đo và giám sát độ ồn môi trường
                    -    Dùng trong công nghiệp
                    -    Dùng để đo tiếng ồn máy móc, động cơ      
                    -    Đo tiếng ồn nới làm việc   
                    -   Đo dải tần 1/1 octave (tùy chọn: 1/3 octave

                    -   Ghi âm các tập file âm thanh trên cấp LXeq hoặc LUpk

                    -    Đặt ngưỡng cảnh báo
                    -    Đo giá trị lớn nhất, nhỏ nhất và giá trị đỉnh.
                    -   Thống kê phân phối của giá trị đo L01-L10-L50-L90-L95.

 

Máy đo độ ồn phân tích dải tần KIMO DB300

Các giá trị đo: 

                  -  Đo mức độ tiếng ồn (trọng lượng): LXY

                  -    Đo mức độ ồn liên tục: LXeq

                  -     Đo mức đọ ồn đỉnh (sáp suất): LUpk

                  -     Đo mức độ ồn tiếp xúc: LXE

                  -    Phân tích dải tần thời gian thực: từ 31,5Hz đến 8kHz

                 -    Giá trị và đồ thị được thể hiện dựa trên tiêu chí NR


 Máy đo độ ồn KIMO DB300 được cung cấp kèm theo phần mềm LDB23 để kết nối máy tính, làm báo cáo và in kết quả dữ liệu đo lường.
 


 
Máy đo độ ồn phân tích dải tần KIMO DB300
 
Thông số kỹ thuật

- Cấp độ chính xác: Class 2 - NF EN 61672-1

- Tiêu chuẩn độ ồn: NF EN 61672-1 (2002) – NF EN 60651 (1979) – NF EN 60804 (2000) – CEI 61260

- Loại Microphone: Electret ICP – ½''

Độ nhạy: 45 mV/Pa

- Measurement dynamic: Lp/Leq: 107 dB - Lpk: 57dB

- Tiêu chuẩnn CE: EN 61010 - EN 61000

- Khoảng đo Lp và Leq/Lpk:

- Từ 30 đến 137dBA

- Từ 35 đến 137 dBC (Z)

- Từ 83 đến 140 dBC (Z)

- Từ 25 đến 137 dB (dải tần 31.5Hz – 8 kHz)

- Tần số X: A-C-Z

- Phân tích dải tần: Dải tần thời gian thực: 31.5 Hz - 8kHz

- Tân số Y: F (đo nhanh) - S (đo chậm)
I (xung) - đo đỉnh (pk)

- Thời gian ghi đo ngắn liên tục (Leq): Từ 1/16 giây - 1/8giây - 1/4 giây - 1/2giây - 1 đến 60 giây

- Các giá trị đo: LXY - LXYmax - LXYmin - LXeq,T - LXeq,DI - LXE -LXeq, DImax - LXeq,DImin

- Thống kê chỉ số LXN trên mẫu Lp và Leq: LX01 - LX10 - LX50 - LX90 - LX95 - độ phân giải 1dB

- Màn hình hiển thị: LCD 240 x 160 pixels

- Bàn phím: 8 phím bấm

- Bộ nhớ: Micro SD 2G, chuyển dữ liệu bằng cápUSB

- Nguồn: 3 pin LR6/AA, sử dung được khoảng 15 giờ tại điều kiện 20°C

- Điều kiện hoạt động: Từ -10 đến 50°C / độ ẩm từ 0 đến 90%HR

- Kích thước: 270 x 70 x 40 mm

- Trọng lượng: 355 gam


Cung cấp bao gồm:

- Máy chính DB300, kính chắn gió, phần mềm LDB23, cáp kết nối USB, pin, va li đựng máy, giấy chứng nhận hiệu chuẩn của nhà máy và hướng dẫn sử dụng.

Máy đo độ ồn phân tích giải tần KIMO DB300


<body id="cke_pastebin" style="position: absolute; top: 2.54261px; width: 1px; height: 1px; overflow: hidden; right: -1000px;">
Thông số kỹ thuật
Cấp độ chính xác Class 2 – NF EN 61672-1
Tiêu chuẩn độ ồn NF EN 61672-1 (2002) – NF EN 60651 (1979) – NF EN 60804 (2000) – CEI 61260
Loiạ Microphone Electret ICP – ½”Độ nhạy: 45 mV/Pa
Measurement dynamic Lp/Leq: 107 dB – Lpk: 57dB
Tiêu chuẩnn CE EN 61010 – EN 61000
Khoảng đo  Lp và Leq/Lpk Từ 30 đến 137dBATừ 35 đến 137 dBC (Z)Từ 83 đến 140 dBC (Z)Từ 25 đến 137 dB (dải tần 31.5Hz – 8 kHz)
Tần số X A-C-Z
Phân tích dải tần Dải tần thời gian thực: 31.5 Hz – 8kHz
Tân số Y F (đo nhanh) – S (đo chậm)I (xung) – đo đỉnh (pk)
Thời gian ghi đo ngắn liên tục (Leq) Từ 1/16 giây – 1/8giây – 1/4 giây – 1/2giây – 1 đến 60 giây
Các giá trị đo LXY – LXYmax – LXYmin – LXeq,T – LXeq,DI – LXE -LXeq, DImax – LXeq,DImin
Thống kê chỉ số LXN trên mẫu Lp và Leq LX01 – LX10 – LX50 – LX90 – LX95 – độ phân giải 1dB
Màn hình hiển thị LCD 240 x 160 pixels
Bàn phím 8 phím bấm
Bộ nhớ Micro SD 2G, chuyển dữ liệu bằng cápUSB
Nguồn 3 pin LR6/AA, sử dung được khoảng 15 giờ tại điều kiện 20oC
Điều kiện hoạt động Từ -10 đến 50°C / độ ẩm từ 0 đến 90%HR
Kích thước 270 x 70 x 40 mm
Trọng lượng 355 gam
Cung cấp bao gồm: Máy chính DB300, kính chắn gió, phần mềm LDB23, cáp kết nối USB, pin, va li đựng máy, giấy chứng nhận hiệu chuẩn của nhà máy và hướng dẫn sử dụng.
</body>
Thông số kỹ thuật
Cấp độ chính xác Class 2 – NF EN 61672-1
Tiêu chuẩn độ ồn NF EN 61672-1 (2002) – NF EN 60651 (1979) – NF EN 60804 (2000) – CEI 61260
Loiạ Microphone Electret ICP – ½”Độ nhạy: 45 mV/Pa
Measurement dynamic Lp/Leq: 107 dB – Lpk: 57dB
Tiêu chuẩnn CE EN 61010 – EN 61000
Khoảng đo  Lp và Leq/Lpk Từ 30 đến 137dBATừ 35 đến 137 dBC (Z)Từ 83 đến 140 dBC (Z)Từ 25 đến 137 dB (dải tần 31.5Hz – 8 kHz)
Tần số X A-C-Z
Phân tích dải tần Dải tần thời gian thực: 31.5 Hz – 8kHz
Tân số Y F (đo nhanh) – S (đo chậm)I (xung) – đo đỉnh (pk)
Thời gian ghi đo ngắn liên tục (Leq) Từ 1/16 giây – 1/8giây – 1/4 giây – 1/2giây – 1 đến 60 giây
Các giá trị đo LXY – LXYmax – LXYmin – LXeq,T – LXeq,DI – LXE -LXeq, DImax – LXeq,DImin
Thống kê chỉ số LXN trên mẫu Lp và Leq LX01 – LX10 – LX50 – LX90 – LX95 – độ phân giải 1dB
Màn hình hiển thị LCD 240 x 160 pixels
Bàn phím 8 phím bấm
Bộ nhớ Micro SD 2G, chuyển dữ liệu bằng cápUSB
Nguồn 3 pin LR6/AA, sử dung được khoảng 15 giờ tại điều kiện 20oC
Điều kiện hoạt động Từ -10 đến 50°C / độ ẩm từ 0 đến 90%HR
Kích thước 270 x 70 x 40 mm
Trọng lượng 355 gam
Cung cấp bao gồm: Máy chính DB300, kính chắn gió, phần mềm LDB23, cáp kết nối USB, pin, va li đựng máy, giấy chứng nhận hiệu chuẩn của nhà máy và hướng dẫn sử dụng.

Nhận xét, đánh giá sản phẩm Máy đo độ ồn KIMO DB300

security reload
Luu ý:
- Các comment chỉ nói về sản phẩm và tính năng sản phẩm.
- Ngôn từ lịch sự. Tôn trọng cộng đồng cũng là tôn trọng chính mình.
- Mọi comment đều qua kiểm duyệt, nếu không hợp lệ, không hợp lý sẽ bị xóa.

Tư vấn Bán hàng

Trụ sở Hồ Chí Minh 028.35102786 CN.Hà Nội 024.32216365 Đà Nẵng 0962.986.450 Hải Phòng 0225.3528299 Thanh Hóa 0963.040.460 Vinh 0238.651.8666

Giao dịch từ 08:00 đến 17:00

  • Chăm sóc khách hàng
    • Hỗ Trợ Hồ Chí Minh
      Hỗ Trợ Hồ Chí Minh0898 121 139
    • Hỗ Trợ Hà Nội
      Hỗ Trợ Hà Nội0868 502 002
    • Hỗ Trợ Hải Phòng
      Hỗ Trợ Hải Phòng0868 547 778
    • Hỗ Trợ Thanh Hóa
      Hỗ Trợ Thanh Hóa0963.040.460
    • Hỗ trợ Vinh-Nghệ An
      Hỗ trợ Vinh-Nghệ An0969 581 266
    • Hỗ trợ Đà Nẵng
      Hỗ trợ Đà Nẵng0938 752 139
  • Kinh Doanh. HCM
    • Diễm Hương
      Diễm Hương0909 634 139
    • Đức Phát
      Đức Phát0898 445 139
    • Sỹ Cường
      Sỹ Cường0909 782 139
    • Văn Từ
      Văn Từ0938 704 139
    • Phát Đạt
      Phát Đạt0898 445 139
    • Đỗ Quang
      Đỗ Quang0898 446 139
    • Đào Lan
      Đào Lan0898 422 139
  • Kinh Doanh. Hà Nội
    • Đức Thọ
      Đức Thọ0965 592 802
    • Duy Long
      Duy Long0964 026 805
    • Xuân Hưởng
      Xuân Hưởng0965 617 602
    • Mai Hoa
      Mai Hoa0962 097 408
    • Xuân Thắng
      Xuân Thắng0965 812 780
    • Tuấn Vũ
      Tuấn Vũ0965 514 602
  • Kinh Doanh-Hải Phòng
    • Văn Dương
      Văn Dương0868 227 775
  • Kinh Doanh-Thanh Hóa
    • Hồng Nhung
      Hồng Nhung0963 040 460
  • Kinh Doanh-TP. Vinh
    • Hồng Quân
      Hồng Quân0969 581 266
  • Kinh doanh. Đà Nẵng
    • ms.Thủy/ mr.Hà
      ms.Thủy/ mr.Hà0962 986 450

Sản phẩm cùng loại

Gọi mua hàng